Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline
0918025599
Video




 
 
Cút 90 độ
Đăng ngày 18-12-2015 06:33:34 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Chếch 45 độ
Đăng ngày 18-12-2015 06:31:30 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê đều
Đăng ngày 18-12-2015 06:28:57 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối
Đăng ngày 18-12-2015 06:26:00 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nắp bịt
Đăng ngày 18-12-2015 06:22:13 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối ren trong
Đăng ngày 18-12-2015 06:19:13 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối ren ngoài
Đăng ngày 18-12-2015 06:17:07 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Cút 90 độ ren trong
Đăng ngày 18-12-2015 06:15:05 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Cút 90 độ ren ngoài
Đăng ngày 18-12-2015 06:11:53 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Van cầu
Đăng ngày 18-12-2015 06:06:36 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối ren trong đồng
Đăng ngày 18-12-2015 06:04:36 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối ren ngoài đồng
Đăng ngày 18-12-2015 06:02:02 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 27 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Cút 90 độ ren trong đồng
Đăng ngày 18-12-2015 05:58:57 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Cút 90 độ ren ngoài đồng
Đăng ngày 18-12-2015 05:56:01 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê ren trong đồng
Đăng ngày 18-12-2015 05:52:16 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê ren ngoài đồng
Đăng ngày 18-12-2015 05:50:02 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê ren trong
Đăng ngày 18-12-2015 05:44:40 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê ren ngoài
Đăng ngày 18-12-2015 05:41:17 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 34
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Nối giảm
Đăng ngày 18-12-2015 05:37:12 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 27 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Cút 90 độ giảm
Đăng ngày 18-12-2015 05:33:08 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 27 đến DN 90
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê giảm
Đăng ngày 18-12-2015 05:29:42 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 27 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Chữ Y
Đăng ngày 18-12-2015 05:22:25 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 21 đến DN 400
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Tê cong
Đăng ngày 18-12-2015 05:16:52 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 48 đến DN 220
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599

Bạc chuyển bậc
Đăng ngày 18-12-2015 05:08:26 AM

Khái quát về sản phẩm:
Tiêu chuẩn: TCVN 6151-2:2002/ ISO 4422-2:1996, và TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
Kích cỡ: Từ DN 42 đến DN 110
Áp suất làm việc: loại mỏng PN 6, PN 8. Loại dầy PN 10, PN 16
Đầu nối : Keo dán
Giá bán: Chi tiết bảng giá
Hotline
0918025599